con sợi

con sợi

Cô ấy mua một con sợi len để đan áo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị đo lường trong ngành dệt: "con sợi" chỉ một cuộn hoặc sợi nhỏ, thường được dùng để kiểm tra chất lượng, độ dài hoặc độ bền của sợi trong quá trình sản xuất vải. Trong tiếng Pháp, thuật ngữ này tương ứng với "échevette".
    • Dụng cụ hoặc sản phẩm sợi: "con sợi" cũng có thể chỉ một lượng sợi nhất định được cuộn lại thành hình con (như con quay), dùng trong nghề dệt hoặc may .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người thợ lấy một con sợi để kiểm tra độ đều của sợi. (Người thợ lấy một cuộn sợi nhỏ để kiểm tra độ đều của sợi.)
    • Mỗi con sợi trong xưởng dệt đều được ghi nhãn cẩn thận. (Mỗi sợi nhỏ trong xưởng dệt đều được ghi nhãn cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "con sợi tiêu chuẩn": một con sợi kích thước trọng lượng chuẩn, dùng để đối chiếu trong kiểm định chất lượng.

    • Phòng thí nghiệm sử dụng con sợi tiêu chuẩn để đo độ bền kéo. (Phòng thí nghiệm dùng cuộn sợi chuẩn để đo độ bền kéo.)
  • "đánh con sợi": hành động cuộn sợi thành từng nhỏ để dễ bảo quản hoặc vận chuyển.

    • Công nhân đánh con sợi trước khi đưa vào kho. (Công nhân cuộn sợi thành nhỏ trước khi đưa vào kho.)
Biến thể từ gần giống
  • Sợi (danh từ): chất liệu dạng dài, mảnh, dùng để dệt vải hoặc may .

    • Sợi bông được dệt thành vải. (Sợi bông được dệt thành vải.)
  • Con quay (danh từ): dụng cụ quay sợi thủ công, hình dạng giống con sợi nhưng dùng để kéo sợi.

    • nội dùng con quay để kéo sợi từ bông. ( nội dùng con quay để kéo sợi từ bông.)
Từ đồng nghĩa
  • Cuộn sợi: sợi được cuộn tròn.
  • sợi nhỏ: lượng sợi ít hơn so với cuộn lớn.
  • Échevette (từ mượn tiếng Pháp): đơn vị đo sợi trong ngành dệt.
Thành ngữ liên quan
  • Con sợi không đều: chỉ sợi độ dày mỏng không đồng nhất, gây khó khăn khi dệt.
    • Loại sợi này con sợi không đều, khó tạo vải đẹp. (Loại sợi này độ dày không đều, khó tạo vải đẹp.)